Thiết lập các tùy chọn trong Visio 2010

china

Administrator
Tham gia:19 Tháng mười một 2008
Bài viết:15,551
Điểm tương tác:8
Điểm:0
Tuổi:36
Website:tapchiict.com
Tại khung Choose command from chọn các nút chức năng và thêm vào thanh ribbon để sử dụng MS Visio 2010 nhanh chóng hơn. Bạn có thể tạo thẻ mới bằng cách click vào New Tab để thêm vào các nút chức năng thường sử dụng.

Thiết lập tùy chọn trong MS Visio 2010 tại bảng tùy chọn Option.
Hình a : tổng quát (General).
♦ Show Mini Toolbar on selection : hiển thị thanh công cụ nhỏ.
♦ Enable Live Preview : bật chức năng xem trực tiếp Live Preview.
♦ Enable Live Preview in Shape Window : bật chức năng xem trực tiếp Live Preview trên cửa sổ Shape.
♦ Color scheme : màu nền của MS Visio 2010.
♦ ScreenTip style : hiển thị kiểu hướng dẫn ScreenTip.
♦ User name : tài khoản sử dụng.
♦ Initials : kí tự đầu tiên của tài khoản, dùng để viết tắt.
Hình b : kiểm tra (Proofing).
♦ Change how Visio corrects and formats text as you type : thay đỗi kiểm tra chính tả.
♦ Ignore words in UPPERCASE : bỏ qua gạch dưới những chử viết hoa.
♦ Ignore words that contain numbers : bỏ qua gạch dưới những chữ số.
♦ Ignore Internet and file address : bỏ qua những tập tin chứ địa chỉ website.
♦ Flag repeated words : đánh dấu những từ cần nhắc lại.
♦ Enforce accented uppercare in French : bắt buộc viết hoa trọng âm tiếng Pháp.
♦ Suggest from main dictionary only : đề nghĩ từ từ điển.
♦ French mode : tùy chọn cho kiểu tiếng Pháp.
♦ Spanish mode : tùy chọn cho kiểu tiếng Tây Ban Nha.
♦ Check spelling as you type : kiểm tra chính tả khi nhập chữ.
♦ Hide spelling error : lỗi chính tả được ẩn đi.
Hình c : lưu lại (Save).
♦ Save AutoRecover information every : lưu với tính năng tự động phục hồi.
♦ Prompt for document properties on first save : hiển thị khung thuộc tính ở lần lưu đầu tiên.
♦ The server draft location on this computer : lưu lại bản nháp từ máy tính.
♦ The web server : lưu tại máy chủ web.
♦ Server draft location : đường dẫn bản nháp.
Hình d : ngôn ngữ (Language).
Hình e1 : bảng mở rộng (Advance).
♦ Enable live dynamics : bật chức năng live dynamic.
♦ Enable connector splitting : bật chức năng tách kết nối.
♦ Delete connectors when deleting shapes : xóa kết nối khi đã xóa các mô hình.
♦ Enable AutoConnect : bật chức năng tự động kết nối.
♦ Enable transitions : bật chức năng chuyển tiếp.
♦ Zoom on roll with IntelliMouse : phóng to bằng cách lăn chuột.
♦ Center selection on zoom : bảng phóng đại.
♦ Select shapes partially within area : chọn mô hình ở một phần cửa sổ.
♦ Show more shape handles on hover : hiển thị nhiều mô hình ở ô điều khiển.
♦ ShapeSheet formula AutoComplete : công thức tính tự động hoàn thành.
Hình e.2 : bảng mở rộng (Advance).
♦ Maximum number of undos : số lần tối đa khi xóa trạng thái vừa thực hiện.
♦ Automatically zoom text when editting under : tự động phóng tại chữ viết khi sửa.
♦ Show this number of Recent Document : hiển thị số tài liệu sử dụng gần đây nhất.
♦ Show this number of Recent Template : hiển thị số mẫu chủ đề được sử dụng gần đây nhất.
♦ Show New screen on launch : hiển thị màn hình mới ở thanh khởi chạy.
♦ Show Smart Tags : hiển thị chức năng Smart Tags.
♦ Show Shape windows ScreenTip : hiển thị ScreenTip ở cửa sổ mô hình.
♦ Show others ScreenTip : hiển thị những ScreenTip khác.
♦ Show shortcut key in ScreenTip : hiển thị khóa shortcut trên ScreenTip.
♦ Greek text under : gạch dưới văn bản chữ Hy Lạp.
♦ Show file save warnings : hiển thị cảnh báo khi lưu tập tin.
♦ Show file open warnings : hiển thị cảnh báo khi mở tập tin.
Hình e.3 : bảng mở rộng (Advance).
♦ Show Shape Search pane : hiển thị khung tìm kiếm mô hình.
♦ All of the words(AND) : tìm kiếm với từ khóa chính xác.
♦ Any of words(OR) : tìm kiếm với bất kì từ khóa.
♦ Alphabetically : sắp xếp theo bảng chữ cái ABC..
♦ By group : sắp xếp theo nhóm.
♦ Open results in new window : mở bảng kết quả ở cửa sổ mới.
♦ Warm when result are greater than : thông báo khi kết quả lớn hơn.
♦ Run in developer mode : chạy bảng develop.
♦ Enable Automation events : bật chức năng tự động điều khiển theo sự việc.
♦ Open each ShapeSheet in the same window : mở mỗi shapesheet trên cửa sổ tương tự.
♦ Put all settings in Windows registry : đặt các thiết lập trong hệ thống Windows registry.
♦ Show customer submitted Office.com content : hiển thị nội dung các yêu cầu khách hàng của website Office.com.
Hình f : tùy chỉnh thanh ribbon.
Tại khung Choose command from chọn các nút chức năng và thêm vào thanh ribbon để sử dụng MS Visio 2010 nhanh chóng hơn. Bạn có thể tạo thẻ mới bằng cách click vào New Tab để thêm vào các nút chức năng thường sử dụng.

Với Quick Access Toolbar cũng tương tự như trên, nhưng bạn sẽ thêm nút chức năng vào thanh công cụ xử lí nhanh.
Hình g : quich access toolbar.
Hình h : phần mở rộng ứng dụng cho MS Visio 2010 (Add-In).
Để thêm các phần ứng dụng mở rộng,tại mục Manager click vào Go. Sau đó click vào Add và chọn add-in.
Hình i : bảo vệ sơ đồ an toàn.
Click vào Trust Center Settings để thiết lập bảo về cho sơ đồ của bạn.
 

Facebook Comment

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên nào trực tuyến.

Latest resources

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
31,288
Bài viết
33,535
Unanswered questions
4
Thành viên
6,070
Thành viên mới nhất
lamviec910

Chủ đề mới

Lọc

Chúng tôi trên Facebook

Personalize

Bên trên Bottom